820 / 801Tạm trú
Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung (de facto) của công dân Úc, thường trú nhân hoặc công dân New Zealand đủ điều kiện, nộp khi đang ở Úc. Một hồ sơ gồm hai giai đoạn: visa tạm 820, rồi visa thường trú 801 được xét khoảng hai năm sau ngày nộp.
- Thời hạn
- Tạm trú, sau đó thường trú
- Lệ phí chính phủ
- A$11.710 (A$1.955 nếu đang giữ visa 300)
309 / 100Tạm trú
Cũng là visa bạn đời nhưng dành cho trường hợp người nộp đang ở ngoài Úc. Visa tạm 309 được cấp trước, thường khi người nộp còn ở nước ngoài, sau đó là visa thường trú 100.
- Thời hạn
- Tạm trú, sau đó thường trú
- Lệ phí chính phủ
- A$11.710
300Tạm trú
Dành cho hôn phu/hôn thê của người Úc, sẽ kết hôn trong thời hạn visa. Sau khi cưới, bạn nộp visa bạn đời 820/801 trong Úc với lệ phí thấp hơn nhiều.
- Thời hạn
- 9 đến 15 tháng
- Lệ phí chính phủ
- A$11.710
101Thường trú
Con phụ thuộc đang ở ngoài Úc, được bảo lãnh bởi cha hoặc mẹ là công dân Úc, thường trú nhân hoặc công dân New Zealand đủ điều kiện.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$4.040
802Thường trú
Cũng là visa con cái nhưng dành cho con phụ thuộc đang ở trong Úc.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$4.040
445Tạm trú
Con của người đang giữ visa bạn đời tạm (820 hoặc 309), để con được bổ sung vào hồ sơ trước khi giai đoạn thường trú được xét.
- Thời hạn
- Đến khi visa thường trú của cha/mẹ được quyết định
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$4.040
102Thường trú
Trẻ được cha mẹ người Úc nhận nuôi ở nước ngoài, hoặc đang trong quá trình nhận nuôi qua cơ quan con nuôi của tiểu bang.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$4.040
117Thường trú
Trẻ dưới 18 tuổi, chưa kết hôn, có cha mẹ đã mất, không thể chăm sóc hoặc không tìm được, được người thân ở Úc bảo lãnh.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$2.475
837Thường trú
Cũng là visa thân nhân mồ côi nhưng dành cho trẻ đang ở trong Úc.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$2.475
103Thường trú
Visa thường trú cho cha mẹ có lệ phí thấp hơn diện đóng góp, nhưng thời gian xếp hàng rất dài, có thể tính bằng hàng chục năm. Hồ sơ phải đáp ứng bài kiểm tra cân bằng gia đình: ít nhất một nửa số con là con đủ điều kiện tại Úc, hoặc số con đủ điều kiện tại Úc nhiều hơn số con ở bất kỳ nước nào khác.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$8.665, đóng hai đợt
804Thường trú
Dành cho cha mẹ đạt tuổi theo quy định và đủ điều kiện nộp tại Úc. Thời gian chờ rất dài. Khả năng được cấp visa bắc cầu để ở lại trong lúc chờ phải được kiểm tra theo tình trạng visa và tính hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$8.665, đóng hai đợt
143Thường trú
Visa thường trú cho cha mẹ đáp ứng các điều kiện về gia đình, bảo lãnh và những tiêu chí khác. Phần lớn chi phí là khoản đóng góp ở đợt thanh toán thứ hai trước khi cấp visa. Dù thời gian chờ thường ngắn hơn diện 103, gia đình vẫn cần dự trù nhiều năm xếp hàng.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$49.900, đóng hai đợt
173Tạm trú
Visa tạm trú hai năm dành cho cha mẹ đủ điều kiện. Gia đình có thể chia việc xin thường trú thành hai giai đoạn, trước tiên là 173 rồi nộp hồ sơ 143 theo điều kiện áp dụng; tổng chi phí cần được tính cho cả hai bước.
- Thời hạn
- 2 năm
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$33.375, đóng hai đợt
864Thường trú
Dành cho cha mẹ đạt tuổi theo quy định và đủ điều kiện nộp trong Úc. Gia đình cần kiểm tra visa hiện tại, các hạn chế nộp đơn và visa bắc cầu trước khi chọn phương án này, đồng thời dự trù khoản đóng góp và thời gian xếp hàng.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$49.900, đóng hai đợt
884Tạm trú
Cách chia hai bước cho diện nộp trong Úc: visa tạm hai năm trước, sau đó đóng phần lệ phí còn lại để chuyển sang visa thường trú 864.
- Thời hạn
- 2 năm
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$35.430, đóng hai đợt
870Tạm trú
Là visa thăm dài hạn chứ không phải định cư: cha mẹ được ở 3 hoặc 5 năm mỗi lần, tổng cộng tối đa 10 năm, không được đi làm. Người con ở Úc phải được duyệt làm người bảo lãnh và đạt mức thu nhập quy định. Không áp dụng điều kiện cân bằng gia đình.
- Thời hạn
- 3 hoặc 5 năm mỗi lần
- Lệ phí chính phủ
- A$6.370 (3 năm) hoặc A$12.440 (5 năm)
114Thường trú
Người thân lớn tuổi, độc thân, đã sống phụ thuộc tài chính vào thân nhân ở Úc trong nhiều năm. Hạn ngạch mỗi năm rất ít nên thời gian chờ rất lâu.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$6.600
838Thường trú
Cũng là visa thân nhân cao tuổi phụ thuộc nhưng dành cho người đang ở trong Úc.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$6.600
115Thường trú
Dành cho người mà toàn bộ thân nhân gần gồm cha mẹ, anh chị em và con cái đều sống ở Úc. Hạn ngạch cũng rất ít, thời gian chờ hiện tính bằng hàng chục năm.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$6.600
835Thường trú
Cũng là visa thân nhân còn lại nhưng dành cho người đang ở trong Úc.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$6.600
116Thường trú
Sang Úc để chăm sóc người thân có bệnh lâu dài mà không thể tìm được sự chăm sóc phù hợp tại Úc. Nhu cầu chăm sóc do Bupa Medical Visa Services đánh giá.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$2.720
836Thường trú
Cũng là visa chăm sóc thân nhân nhưng dành cho người đang ở trong Úc.
- Thời hạn
- Thường trú
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$2.720
461Tạm trú
Dành cho bạn đời hoặc thành viên gia đình của công dân New Zealand đang sống ở Úc bằng visa 444, khi người đó không phải công dân New Zealand. Được đi làm không hạn chế.
- Thời hạn
- 5 năm
- Lệ phí chính phủ
- Từ A$1.330